học nghiệp

Học thuật
Thân thiện
học nghiệp

Học nghiệp của anh ấy được xây dựng qua nhiều năm đọc sách và nghiên cứu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống tri thức, trình độ chuyên môn do quá trình học tập, nghiên cứu lâu dài tích lũy được. Từ này thường chỉ sự nghiệp học vấn, kiến thức uyên thâm của một người, đặc biệt trong lĩnh vực học thuật hoặc chuyên môn sâu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một học nghiệp vững vàng sau nhiều năm nghiên cứu. (Ông ấy một nền tảng kiến thức học thuật vững chắc sau nhiều năm nghiên cứu.)
    • Học nghiệp của giáo sư rất đáng nể, ông đã xuất bản hàng chục công trình quan trọng. (Sự nghiệp học thuật của vị giáo sư rất đáng ngưỡng mộ, ông đã xuất bản hàng chục công trình quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo đuổi học nghiệp": dành tâm huyết thời gian để trau dồi, phát triển sự nghiệp học vấn của mình.

    • Anh ấy quyết tâm theo đuổi học nghiệpnước ngoài. (Anh ấy quyết tâm theo đuổi con đường học vấnnước ngoài.)
  • "học nghiệp thành danh": đạt được danh tiếng, địa vị nhờ vào thành tựu học thuật.

    • Nhờ học nghiệp thành danh, ông được mời giảng dạy tại nhiều trường đại học lớn. (Nhờ có thành tựu học thuật nổi tiếng, ông được mời giảng dạy tại nhiều trường đại học lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Học vấn (danh từ): trình độ hiểu biết do học tập , thường dùng rộng rãi hơn.

    • Trình độ học vấn của ấy rất cao. (Trình độ hiểu biết do học tập của ấy rất cao.)
  • Học thuật (danh từ/tính từ): thuộc về hoạt động nghiên cứu, học tập hệ thống trong nhà trường hoặc viện nghiên cứu.

    • Đây một tạp chí học thuật uy tín. (Đây một tạp chí nghiên cứu uy tín.)
Từ đồng nghĩa
  • Sự nghiệp học hành: con đường, quá trình thành tựu trong việc học tập.
  • Vốn học thức: kho kiến thức đã tích lũy được qua học tập.
Lưu ý sử dụng
  • "Học nghiệp" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh học thuật, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này nhấn mạnh vào hệ thống tri thức quá trình tích lũy lâu dài, chứ không chỉ đơn thuần việc họctrường lớp. gắn liền với hình ảnh của một nhà nghiên cứu, học giả.
học nghiệp

Học nghiệp của anh ấy được xây dựng qua nhiều năm đọc sách và nghiên cứu.

  1. Hệ thống tri thức do việc học tập .